• Phân bón
  • Chuyển nhượng mua bán công thức phân bón trung vi lượng

Chuyển nhượng mua bán công thức phân bón trung vi lượng

Chuyển nhượng các công thức trung lượng, vi lượng, trung vi lượng

1 2 3 4 5 5/5 - 2 Bình chọn - 788 Lượt xem

CHUYỂN NHƯỢNG MUA BÁN CÔNG THỨC PHÂN BÓN TRUNG VI LƯỢNG

Chuyển nhượng mua bán công thức phân bón trung vi lượng

Cùng với phân bón NPK, công thức phân bón trung vi lượng cũng là dạng phân bón rất nhiều doanh nghiệp tìm mua, vì muốn đăng ký lưu hành thì loại công thức này phải qua khảo nghiệm, nhưng rất ít doanh nghiệp muốn chuyển nhượng các công thức đẹp.

Nhiều công thức có thành phần rất tốt nhưng dạng phân bón lại không phù hợp để các doanh nghiệp đưa vào sản xuất.

Mua bán công thức phân bón trung vi lượng

Hiện tại các doanh nghiệp tìm mua công thức vi lượng Bo, Zn, Mo các công thức trung lượng Ca-Mg, Ca-Silic … nhưng lượng bán cho những công thức này rất ít

Chúng tôi có chuyển nhượng một số công thức phân bón trung vi lượng dưới đây mời khách tham khảo:

STT

Loại PB

Thành phần hàm lượng dinh dưỡng

Phương thức sử dụng

Thời hạn sử dụng

0

Phân bón vi lượng (1)

Đồng (Cu): 240.000 ppm;
Độ ẩm: 1%

Bón rễ (b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

10

Phân bón vi lượng (10)

Đồng (Cu): 15.000 ppm;
Kẽm (Zn): 15.000 ppm;
Magie (Mg): 5%;
Lưu huỳnh (S): 5%;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ (b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

21

Phân bón vi lượng (19) cho thuê không bán

Bo (B): 2000 ppm;
Độ ẩm (dạng rắn): 1%.

Bón rễ (b,h,v,l)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

42

Phân bón trung vi lượng (15)

Lưu huỳnh (S): 4%
Canxi (Ca): 13%
Magie (Mg): 4%
Silic hữu hiệu(SiO2hh): 7%
Kẽm (Zn): 5.000 ppm
Bo (B): 5.000 ppm
Sắt (Fe): 5.000 ppm
Độ ẩm: 3%

Bón rễ(h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

48

Phân bón trung lượng (21)

Canxi (Ca): 22,8%
Magie (Mg): 7,1%
Axit humic (axit humic): 1,9%
Độ ẩm: 4%

Bón rễ(h,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

123

Phân bón vi lượng

Đồng (Cu): 20.000ppm;
Độ ẩm: 1%

Bón rễ (b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

128

Phân bón hữu cơ-vi lượng

Chất hữu cơ: 30%;
Axit humic (C ): 1,45%; (tương đương axit humic: 2,5%)
Đạm tổng số (Nts): 2,5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Canxi (Ca): 2,84%;
Magie (Mg): 1,2%;
Đồng (Cu): 2.500 ppm;
Kẽm (Zn): 15.000 ppm;
Bo (B): 5.000 ppm; 
Sắt (Fe): 10.000 ppm;
Độ ẩm: 20%;
pHH2O: 6

Bón rễ (h,b,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

176

Phân bón vi lượng

Bo (B): 3.000 ppm;
Đồng (Cu): 3.200 ppm;
Kẽm (Zn): 3.000 ppm;
Lưu huỳnh (S): 1,2%;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ (b,h,v)

 

215

Phân bón trung-vi lượng

 Canxi (Ca): 22%;
Magie (Mg): 13%;
Kẽm (Zn): 2000 ppm;
Bo (B): 2000 ppm;
Sắt (Fe): 450 ppm;
Mangan (Mn): 200 ppm;
Đồng (Cu): 100 ppm;
Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

216

Phân bón trung-vi lượng

Bo (B): 2000 ppm;
 Kẽm (Zn): 50 ppm;
 Đồng (Cu): 50 ppm;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 20%;
 Canxi (Ca): 2,1%;
 Magie (Mg): 1,8%;
Độ ẩm: 1%

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

217

Phân bón vi lượng

 Kẽm (Zn): 800 ppm;
Bo (B): 500 ppm;
 Đồng (Cu): 500 ppm;
 Sắt (Fe): 300 ppm;
Molipđen (Mo): 200 ppm;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 5,5%;
 Lưu huỳnh (S): 2%;
Canxi (Ca): 2,5%;
 Axit humic (axit humic): 1,96%;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

218

Phân bón trung-vi lượng

 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 20%;
 Canxi (Ca): 15%;
 Magie (Mg): 8%;
 Lưu huỳnh (S): 1%;
 Đồng (Cu): 1500 ppm;
 Mangan (Mn): 1000 ppm;
 Sắt (Fe): 1000 ppm;
 Kẽm (Zn): 1000 ppm;
 Bo (B): 500 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

219

Phân bón trung-vi lượng

 Canxi (Ca): 10,7%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 10%;
 Lưu huỳnh (S): 4%;
 Magie (Mg): 2,4%;
Bo (B): 5000 ppm;
 Kẽm (Zn): 5000 ppm;
Sắt (Fe): 1500 ppm;
 Đồng (Cu): 1000 ppm;
 Molipđen (Mo): 50 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

221

Phân bón vi lượng

Bo (B): 10000 ppm;
 Kẽm (Zn): 10000 ppm;
Sắt (Fe): 5000 ppm;
 Đồng (Cu): 500 ppm;
 Molipđen (Mo): 100 ppm;
Canxi (Ca): 10%;
 Magie (Mg): 2,4%;
 Lưu huỳnh (S): 3%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

231

Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 29%;
Magie (Mg): 9%;
Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

232

Phân bón trung-vi lượng

Canxi (Ca): 20%;
 Magie (Mg): 6%;
Kẽm (Zn): 1000 ppm;
 Bo (B): 500 ppm;
Đồng (Cu): 100 ppm;
Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

240

Phân bón vi lượng

Kẽm (Zn): 10.000 ppm;
Mangan (Mn): 8000 ppm;
Bo (B): 5000 ppm;
Đồng (Cu): 5000 ppm;
Sắt (Fe): 300 ppm;
Đạm tổng số (Nts): 13%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
 Canxi (Ca): 1,8%;
Lưu huỳnh (S): 1,6%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

241

Phân bón vi lượng

 Kẽm (Zn): 2000 ppm;
 Bo (B): 1.500 ppm;
Đồng (Cu): 500 ppm;
Sắt (Fe): 300 ppm;
 Molipđen (Mo): 50 ppm;
 Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
Magie (Mg): 6%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

263

Phân bón vi lượng

 Bo (B): 2000 ppm;
 Kẽm (Zn): 700 ppm;
pHH2O: 5;
Tỷ trọng: 1,2.

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

264

Phân bón vi lượng bón rễ

Sắt (Fe): 500 ppm;
 Bo (B): 2000 ppm;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

02 nămkể từ ngày sản xuất

265

Phân bón vi lượng bón rễ

Bo (B): 2000 ppm;
Sắt (Fe): 200 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

02 nămkể từ ngày sản xuất

266

Phân bón vi lượng bón rễ

 Bo (B): 2000 ppm;
 Sắt (Fe): 200 ppm;
Mangan (Mn): 500 ppm;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

02 nămkể từ ngày sản xuất

267

Phân bón vi lượng bón rễ

Bo (B): 2000 ppm;
 Mangan (Mn): 500 ppm;
pHH2O: 5;
Tỷ trọng: 1,2.

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

268

Phân bón vi lượng bón rễ

 Bo (B): 2000 ppm;
 Kẽm (Zn): 200 ppm;
 Sắt (Fe): 100 ppm;
 Đồng (Cu): 50 ppm;
 pHH2O: 5;
 Tỷ trọng: 1,2.

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

269

Phân bón vi lượng bón rễ

Bo (B): 3200 ppm;
 Đồng (Cu): 100 ppm;
 Mangan (Mn): 100 ppm;
 Kẽm (Zn): 100 pm;
pHH2O: 5;
 Tỷ trọng: 1,2.

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

270

Phân bón vi lượng bón rễ

Bo (B): 2500 ppm;
 pHH2O: 5;
 Tỷ trọng: 1,2

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

271

Phân bón vi lượng

 Bo (B): 2000 ppm;
 Kẽm (Zn): 200 ppm;
Sắt (Fe): 100 ppm;
Đồng (Cu):50 ppm;
Canxi (Ca): 5,7%;
Độ ẩm (dạng bột): 1%;
 pHH2O (dạng lỏng): 5;
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,2

Bón rễ(b, l)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

272

Phân bón vi lượng

Đồng (Cu): 2000 ppm;
Bo (B): 800 ppm;
 Kẽm (Zn): 500 ppm;
Mangan (Mn): 100 ppm;
 Molipden (Mo): 100 ppm;
Magie (Mg): 8%;
 Độ ẩm (dạng bột): 1%;
pHH2O (dạng lỏng): 5;
 Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,2

Bón rễ(b, l)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

275

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
Bo (B): 300 ppm;
 Sắt (Fe): 200 ppm;
Kẽm (Zn): 100 ppm;
Độ ẩm (dạng bột): 5%;
pHH2O (dạng lỏng): 5;
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,2

Bón rễ(b, l)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

276

Phân bón vi lượng

Kẽm (Zn): 2000 ppm;
Bo (B): 300 ppm;
Đồng (Cu): 100 ppm;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 11,2%;
Canxi (Ca): 4,3%;
 Magie (Mg): 1,2%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

280

Phân bón vi lượng có chất điều hoà sinh trưởng

 Kẽm (Zn): 15.000 ppm;
Bo (B): 30.000 ppm;
Đồng (Cu): 5000 ppm;
Sắt (Fe): 30.000 ppm;
Mangan (Mn): 5000 ppm;
 Canxi (Ca): 5%;
Magie (Mg): 4,2%;
 Axít humic ©: 1,9%;
NAA: 1500 ppm;
 Axít amin: 480 ppm;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng từ ngày sản xuất

281

Phân bón vi lượng có chất điều hoà sinh trưởng

 Kẽm (Zn): 15.000 ppm;
 Bo (B): 30.000 ppm;
 Đồng (Cu): 7.000 ppm;
 Sắt (Fe): 25.000 ppm;
Mangan (Mn): 5.000 ppm;
 Canxi (Ca): 5%;
 Magie (Mg): 6%;
Axít humic ©: 1,9%;
NAA: 1000 ppm;
Axít amin: 480 ppm;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng từ ngày sản xuất

292

Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 45%;
Magie (Mg): 25%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 5%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

303

Phân bón lá trung vi lượng(Nhập khẩu từ Thái Lan)

Canxi (Ca): 1,4%;
Bo (B): 60.000 ppm;
 Mangan (Mn): 2000 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
 Đồng (Cu): 500 ppm;
 pHH2O: 6;
 Tỷ trọng: 1,1.

Bón lá(b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

321

Phân bón vi lượng

Bo (B): 2000 ppm;
Tỷ trọng: 1,04.

Bón rễ (l)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

328

 Phân bón vi lượng

Bo (B): 5000 ppm;
 Đồng (Cu): 2500 ppm;
Kẽm (Zn): 3000 ppm;
Sắt (Fe): 3,57%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

36 tháng kể từ ngày sản suất

343

 Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 22%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 5%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(v,b)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

344

Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 11%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 9%;
 Độ ẩm: 4%.

 Bón rễ(v,b)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

345

Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 12%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 8%;
 Độ ẩm: 4%.

 Bón rễ(v,b)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

346

 Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 22%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 5%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(v,b)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

347

 Phân bón trung lượng

 Canxi (Ca): 17,8%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 7%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

352

 Phân bón trung lượng

 Magie (Mg): 16%;
 Lưu huỳnh (S): 17%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ (h,v)

03 năm kể từ ngày sản xuất

360

Phân bón vi lượng ( Nhập khẩu từ Thổ Nhĩ Kỳ)

 Zn: 50.000 ppm;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ (l)

 03 năm kể từ ngày sản xuất

384

 Phân bón trung-vi lượng

 Canxi (Ca): 10%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 5%;
 Magie (Mg): 5%;
 Kẽm (Zn): 300 ppm;
Bo (B): 400 ppm;
Sắt (Fe): 300 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

  Bón rễ(b,h,v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

385

 Phân bón trung-vi lượng

 Lưu huỳnh (S): 10%;
 Magie (Mg): 5%;
 Canxi (Ca): 20%;
 Kẽm (Zn): 350 ppm;
 Bo (B): 300 ppm;
 Sắt (Fe): 400 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b,h,v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

386

 Phân bón trung-vi lượng

 Canxi (Ca): 14%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 8%;
 Magie (Mg): 6%;
Kẽm (Zn): 450 ppm;
 Bo (B): 400 ppm;
 Sắt (Fe): 350 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

 Bón rễ(b,h,v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

387

Phân bón trung lượng

 Canxi (Ca): 9%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 6%;
 Magie (Mg): 5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
 Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b,h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

Để cập nhật thường xuyên những công thức mới, khách tham khảo trang chuyển nhượng mua bán công thức phân bón

Liên hệ mua bán công thức phân bón trung vi lượng: Thảo 0905.2014.99

Chuyển nhượng công thức phân bón NPK

Chuyển nhượng công thức phân bón lá

Chuyển nhượng công thức phân bón vi sinh vật

Chuyển nhượng mua bán công thức phân bón khoáng, vi sinh, sinh học

Cho thuê công thức phân bón

Sản phẩm tương tự