• Phân bón
  • Chuyển nhượng công thức phân bón, mua bán công thức phân bón

Chuyển nhượng công thức phân bón, mua bán công thức phân bón

Chuyển nhượng công thức phân bón, mua bán công thức phân bón giúp doanh nghiệp tiết kiệm rất nhiều thời gian và chi phí so với việc khảo nghiệm phân bón. Chỉ cần thực hiện thủ tục công nhận lưu hành tại Cục Bảo vệ Thực vật để chuyển đổi quyền sở hữu công thức thì doanh nghiệp có thể nhanh chóng đi vào sản xuất phân bón. Liên hệ tự vấn 0905.2014.99

1 2 3 4 5 5/5 - 2 Bình chọn - 2297 Lượt xem

CHUYỂN NHƯỢNG CÔNG THỨC PHÂN BÓN, MUA BÁN CÔNG THỨC PHÂN BÓN

Hotline/zalo: 0905.2014.99

1. Chuyển nhượng, mua bán công thức phân bón là gì?

- Công ty A có công thức phân bón X đã được công nhận phân bón lưu hành tại cục Bảo vệ Thực vật

- Công ty A không dùng đến/ không đủ điều kiện sử dụng công thức phân bón X nữa

- Công ty B muốn sản xuất phân bón với công thức tương tự như X, nhưng không muốn khảo nghiệm công thức, vừa đắt đỏ, vừa tốn nhiều thời gian. Vậy B có thể mua lại công thức X từ công ty A thông qua hợp đồng chuyển nhượng công thức phân bón và thực hiện các thủ tục chuyển đổi quyền sở hữu công thức X tại Cục Bảo vệ Thực vật

2. Vì sao nên chuyển nhượng, mua bán công thức phân bón

- Chuyển nhượng, mua bán công thức phân bón là một cách sở hữu công thức tiết kiệm thời gian và chi phí

- Bên bán nhận được tiền từ việc chuyển nhượng công thức phân bón, không lãng phí công thức đã được công nhận lưu hành

- Bên mua tiết kiệm được khá nhiều chi phí và thời gian thay vì đi khảo nghiệm công thức

3. Danh sách công thức phân bón cần chuyển nhượng, mua bán công thức phân bón

Số lượng công thức phân bón dưới đây sẽ được cập nhật khi được bổ sung thêm hoặc bán đi. Quý khách hàng tham khảo danh sách này có thể add Zalo hoặc liên hệ số 0905.2014.99 để kiểm tra tình hình công thức được cập nhật mới nhất.

STT

Loại PB

Thành phần hàm lượng dinh dưỡng

Phương thức sử dụng

Thời hạn sử dụng

0

Phân bón vi lượng (1)

Đồng (Cu): 240.000 ppm;
Độ ẩm: 1%

Bón rễ (b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

3

Phân bón kali sulphat (3)

Kali hữu hiệu (K2Ohh): 52%;
Độ ẩm: 1%

Bón rễ (b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

4

Phân bón hỗn hợp NPK (4)

Đạm tổng số(Nts): 4%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Độ ẩm: 5%

Bón rễ (b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

5

Phân bón hỗn hợp NPK (5)

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 44%;
Độ ẩm: 5%

Bón rễ (b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

6

Phân bón hỗn hợp NPK (6)

Đạm tổng số (Nts):7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 48%;
Độ ẩm: 5%

Bón rễ (b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

10

Phân bón vi lượng (10)

Đồng (Cu): 15.000 ppm;
Kẽm (Zn): 15.000 ppm;
Magie (Mg): 5%;
Lưu huỳnh (S): 5%;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ (b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

12

Phân(1)  bón hữu cơ vi sinh

Chất hữu cơ: 16%;
Trichoderma sp: 1x106 CFU/g;
Sinorhizobium sp: 1x106 CFU/g;
Sắt (Fe): 200 ppm
Mangan (Mn): 200 ppm;
Kẽm (Zn): 200 ppm;
Đồng (Cu): 200 ppm;
pHH2O: 7;
Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (b,h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

13

Phân(2)  bón hữu cơ vi sinh

Chất hữu cơ: 15%;
Bacillus sp: 1x106 CFU/g;
Sinorhizobium sp: 1x106 CFU/g;
Sắt (Fe): 200 ppm;
Mangan (Mn): 300 ppm;
Kẽm (Zn): 300 ppm;
Đồng (Cu): 300 ppm;
pHH2O: 7;
Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (b,h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

14

Phân(4) bón hữu cơ sinh học

Chất hữu cơ: 22,5%;
Axit humic (C): 2,5%;
Đạm tổng số (Nts): 2,5%;
Sắt (Fe): 150 ppm;
Mangan (Mn): 150 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
pHH2O: 7;
Độ ẩm: 20%.

Bón rễ (b,h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

15

Phân(6)  bón hữu cơ khoáng

Chất hữu cơ: 15%;
Đạm tổng số (Nts): 2,5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2,5%;
Sắt (Fe): 150 ppm;
Mangan (Mn): 150 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
pHH2O: 7;
Độ ẩm: 20%.

Bón rễ (b,h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

16

Phân(7)  bón hữu cơ khoáng

Chất hữu cơ: 15%;
Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2,5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2,5%;
Sắt (Fe): 150 ppm;
Mangan (Mn): 150 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
pHH2O: 7;
Độ ẩm: 20%.

Bón rễ (b,h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

17

Phân(8)  bón hữu cơ khoáng

Chất hữu cơ: 15%;
Đạm tổng số (Nts): 4%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Sắt (Fe): 150 ppm;
Mangan (Mn): 150 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
pHH2O: 7;
Độ ẩm: 20%.

Bón rễ (b,h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

18

Phân(11)  bón hữu cơ khoáng

Chất hữu cơ: 23%;
Axit humic (axit humic): 3%;
Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2,5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2,5%;
Kẽm (Zn): 10.000 ppm;
Đồng (Cu): 2.000 ppm;
Bo (B): 2.000 ppm;
pHH2O: 6;
Độ ẩm: 8%.

Bón rễ (b,h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

20

Phân(18)  bón hữu cơ sinh học

Chất hữu cơ: 23%;
Axit humic (C): 3%;
Đạm tổng số (Nts): 2,5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Canxi (Ca): 2,1%;
Lưu huỳnh (S): 2%;
Kẽm (Zn): 10.000 ppm;
pHH2O: 7;
Độ ẩm: 20%

Bón rễ (b,h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

21

Phân bón vi lượng (19) cho thuê không bán

Bo (B): 2000 ppm;
Độ ẩm (dạng rắn): 1%.

Bón rễ (b,h,v,l)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

22

Phân bón hỗn hợp NPK (1)

Đạm tổng số (Nts): 4%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%
Độ ẩm (dạng rắn): 5%

Bón rễ (l,b,h)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

24

Phân bón hỗn hợp NPK (4)

Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh):12%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (l,b,h)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

25

Phân bón hỗn hợp NPK (5)

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh):44%;
Độ ẩm (dạng rắn): 5%.

Bón rễ (l,b,h)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

26

Phân bón hỗn hợp NPK (6)

Đạm tổng số (Nts): 8%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
Độ ẩm (dạng rắn): 5%.

Bón rễ (l,b,h)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

28

Phân bón hỗn hợp NPK (1)

Đạm tổng số (Nts): 20%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 20%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ (h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

29

Phân bón NPK bổ sung trung lượng (2)

Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 13%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ (h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

30

Phân bón hỗn hợp NPK (3)

Đạm tổng số (Nts): 17%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 9%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ (h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

31

Phân bón hỗn hợp NPK (4)

Đạm tổng số (Nts): 20%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(b,h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

33

Phân bón hỗn hợp NPK (6)

Đạm tổng số (Nts): 20%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 11%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
Chất hữu cơ: 4,9%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

34

Phân bón hỗn hợp NPK (7)

Đạm tổng số (Nts): 20%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%
Chất hữu cơ: 4,9%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

35

Phân bón hỗn hợp NPK (8)

Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 8%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%
Chất hữu cơ: 4,9%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

36

Phân bón hỗn hợp NPK (9)

Đạm tổng số (Nts): 15%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 15%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
Chất hữu cơ: 4,9%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

37

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng (10)

Đạm tổng số (Nts): 12%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%
Lưu huỳnh (S): 5%
Canxi (Ca): 2%
Kẽm (Zn): 4.000 ppm
Bo (B): 10.000 ppm
Đồng (Cu): 2.000 ppm
Sắt (Fe): 5.000 ppm
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

38

Phân bón hỗn hợp NPK (11)

Đạm tổng số (Nts): 6%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 20%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

39

Phân bón hỗn hợp NP (12)

Đạm tổng số (Nts): 21%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 3%
Chất hữu cơ: 4,9%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

40

Phân bón hỗn hợp NPK (13)

Đạm tổng số (Nts): 23%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%
Chất hữu cơ: 4,9%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

41

Phân bón hỗn hợp NP (14)

Đạm tổng số (Nts): 23%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 23%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

42

Phân bón trung vi lượng (15)

Lưu huỳnh (S): 4%
Canxi (Ca): 13%
Magie (Mg): 4%
Silic hữu hiệu(SiO2hh): 7%
Kẽm (Zn): 5.000 ppm
Bo (B): 5.000 ppm
Sắt (Fe): 5.000 ppm
Độ ẩm: 3%

Bón rễ(h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

43

Phân bón NPK bổ sung trung lượng (16)

Đạm tổng số (Nts): 15%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%
Canxi (Ca): 8%
Magie (Mg): 1%
Độ ẩm: 4%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

44

Phân bón hỗn hợp NPK (17)

Đạm tổng số (Nts): 17%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%
Chất hữu cơ: 4,9%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

47

 

 

 

 

48

Phân bón trung lượng (21)

Canxi (Ca): 22,8%
Magie (Mg): 7,1%
Axit humic (axit humic): 1,9%
Độ ẩm: 4%

Bón rễ(h,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

49

Phân bón hỗn hợp NP (22)

Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 39%
Chất hữu cơ: 4,9%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

50

Phân bón hỗn hợp NPK (23)

Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%
Chất hữu cơ: 4,9%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

51

Phân bón NPK bổ sung trung lượng (24)

Đạm tổng số (Nts): 10%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 30%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%
Canxi (Ca): 5%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

52

Phân bón NPK bổ sung trung lượng (25)

Đạm tổng số (Nts): 19%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%
Canxi (Ca): 4%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

53

Phân bón NPK bổ sung trung lượng (26)

Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 6%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 21%
Canxi (Ca): 4%
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

54

Phân bón hữu cơ vi sinh (27)

Chất hữu cơ: 15%
Đạm tổng số (Nts): 6%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%
Vi sinh vật cố định đạm: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải lân: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải xenlulozơ: 1x106 CFU/g
Đồng (Cu): 60 ppm
Kẽm (Zn): 60 ppm
pHH2O: 6,5
Độ ẩm: 30%

Bón rễ(h,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

55

Phân bón hữu cơ vi sinh (28)

Chất hữu cơ: 15%
Đạm tổng số (Nts): 4%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 2%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%
Vi sinh vật cố định đạm: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải lân: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải xenlulozơ: 1x106 CFU/g
Đồng (Cu): 60 ppm
Kẽm (Zn): 60 ppm
pHH2O: 6,5
Độ ẩm: 30%

Bón rễ(h,b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

56

Phân bón hữu cơ vi sinh (29)

Chất hữu cơ: 15%
Đạm tổng số (Nts): 6%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 2%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%
Vi sinh vật cố định đạm: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải lân: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải xenlulozơ: 1x106 CFU/g
Đồng (Cu): 60 ppm
Kẽm (Zn): 60 ppm
pHH2O: 6,5
Độ ẩm: 30%

Bón rễ(h,b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

57

Phân bón hữu cơ vi sinh (30)

Chất hữu cơ: 15%
Đạm tổng số (Nts): 5%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%
Vi sinh vật cố định đạm: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải lân: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải xenlulozơ: 1x106 CFU/g
Đồng (Cu): 60 ppm
Kẽm (Zn): 60 ppm
pHH2O: 6,5
Độ ẩm: 30%

Bón rễ(h,b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

58

Phân bón hữu cơ vi sinh (31)

Chất hữu cơ: 15%
Đạm tổng số (Nts): 3%
Lân hữu hiệu(P2O5hh): 3%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Vi sinh vật cố định đạm: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải lân: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải xenlulozơ: 1x106 CFU/g
Đồng (Cu): 60 ppm
Kẽm (Zn): 60 ppm
pHH2O: 6,5
Độ ẩm: 30%

Bón rễ(h,b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

59

Phân bón hữu cơ vi sinh (32)

Chất hữu cơ: 15%
Đạm tổng số (Nts): 4%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%
Vi sinh vật cố định đạm: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải lân: 1x106 CFU/g
Vi sinh vật phân giải xenlulozơ: 1x106 CFU/g
Đồng (Cu): 60 ppm
Kẽm (Zn): 60 ppm
pHH2O: 6,5
Độ ẩm: 30%

Bón rễ(h,b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

60

Phân bón hữu cơ sinh học (33)

Chất hữu cơ: 23%
Axit humic (C): 2,5%
Đạm tổng số (Nts): 2,5%
pHH2O: 6,5
Độ ẩm: 30%

Bón rễ(h,b,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

79

Phân bón hữu cơ sinh học

Chất hữu cơ: 23%;
Axit humic (% khối lượng các bon): 2,5%;
Độ ẩm: 25%;
pHH2O: 5,0

Bón rễ (b)

3 năm kể từ ngày sản xuất

123

Phân bón vi lượng

Đồng (Cu): 20.000ppm;
Độ ẩm: 1%

Bón rễ (b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

124

Phân bón lá hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5,5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3,2%;
Magie (Mg): 200ppm;
Mangan (Mn): 100ppm;
Kẽm (Zn): 200ppm;
Đồng (Cu): 200ppm;
Bo (B): 250ppm;
pHH2O: 5,5;
Tỷ trọng: 1,05.

Bón lá (l)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

125

Phân bón hữu cơ-đa-vi lượng có chất điều hòa sinh trưởng

Chất hữu cơ: 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
Canxi (Ca): 4,97%;
Magie (Mg): 4,2%;
Đồng (Cu): 500 ppm;
Sắt (Fe): 100 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
Mangan (Mn): 500 ppm;
Bo (Bo): 300 ppm;
NAA: 500 ppm;
Độ ẩm: 20%;
pHH2O: 6.

Bón rễ (h,b,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

126

Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng có chất điều hòa sinh trưởng

Chất hữu cơ: 18%;
Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
Tổng axit humic, axit fulvic (C ): 3,8%; (tương đương axit humic: 5%, axit fulvic: 2%)
Canxi (Ca): 7,1%;
Magie (Mg): 1,2%;
Lưu huỳnh (S): 1%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 2%;
Đồng (Cu): 150 ppm;
Sắt (Fe): 100 ppm;
Kẽm (Zn): 150 ppm;
Mangan (Mn): 100 ppm;
Bo (B): 200 ppm;
GA3: 500 ppm;
Nitrophenol: 100 ppm;
Độ ẩm: 20%;
pHH2O:6

Bón rễ (h,b,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

127

Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng có chất điều hòa sinh trưởng

Chất hữu cơ: 15%;
Đạm tổng số (Nts): 5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Tổng axit humic, axit fulvic (C ): 3,8%; (tương đương axit humic: 5%, axit fulvic: 2%)
Canxi (Ca): 7,1%;
Magie (Mg): 1,2%;
Lưu huỳnh (S): 1%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 2%;
Đồng (Cu): 150 ppm;
Sắt (Fe): 100 ppm;
Kẽm (Zn): 150 ppm;
Mangan (Mn): 100 ppm;
Bo (B): 200 ppm;
GA3: 500 ppm;
Độ ẩm: 20%;
pHH2O:6

Bón rễ (h,b,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

128

Phân bón hữu cơ-vi lượng

Chất hữu cơ: 30%;
Axit humic (C ): 1,45%; (tương đương axit humic: 2,5%)
Đạm tổng số (Nts): 2,5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Canxi (Ca): 2,84%;
Magie (Mg): 1,2%;
Đồng (Cu): 2.500 ppm;
Kẽm (Zn): 15.000 ppm;
Bo (B): 5.000 ppm; 
Sắt (Fe): 10.000 ppm;
Độ ẩm: 20%;
pHH2O: 6

Bón rễ (h,b,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

129

Phân bón hữu cơ-khoáng

Chất hữu cơ: 25%;
Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
Axit humic (C ): 1,45%; (tương đương axit humic: 2,5%)
Đồng (Cu): 50 ppm;
Kẽm (Zn): 200 ppm;
Bo (B): 100 ppm;
Độ ẩm: 20%;
pHH2O: 6         

Bón rễ (h,b,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

130

Phân bón NPK hữu cơ

Đạm tổng số (Nts): 10,1%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
Chất hữu cơ: 15%;
Axit humic (Axit humic): 6%;
Lưu huỳnh (S): 10,2%;
Magie (Mg): 1,51 %;
Sắt (Fe): 5.000 ppm;
Mangan: 3.000 ppm;
Kẽm (Zn): 3.000 ppm;
Độ ẩm: 9%

Bón rễ (h,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

131

Phân bón lá hữu cơ khoáng

Chất hữu cơ: 11%;
Axit humic (Axit humic): 11%;
Axit fulvic ( Axit fulvic): 11%;
Đạm tổng số (Nts): 6,5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Canxi (Ca): 7,86%;
Bo (B): 2.000 ppm;
pHH2O: 5

Bón lá (l)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

165

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 17%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (b,h,v)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

166

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 13%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%
Độ ẩm: 5%

 Bón rễ (b,h,v)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

167

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (b,h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

168

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 20%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%
Lưu huỳnh (S): 1,5%
 - Bo (B): 80ppm
 - Đồng (Cu): 100ppm
- Kẽm (Zn): 80ppm
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (b,h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

169

Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 8,76%;
Magie (Mg): 4,31%;
Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4,05%;
Độ ẩm: 4%

Bón rễ(b,h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

170

 Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%
Lưu huỳnh (S): 3%
- Bo (B): 100 ppm
- Đồng (Cu): 50 ppm
- Kẽm (Zn): 50 ppm
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ(b,h,v)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

171

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
Chất hữu cơ: 3,5%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (b,h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

172

 Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 12,17%
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6,17%
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17,17%
Lưu huỳnh (S): 4%
- Bo (B): 100 ppm
 - Đồng (Cu): 50 ppm
 - Kẽm (Zn): 50 ppm
Độ ẩm: 5%

Bón rễ (b,h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

173

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 19%
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%
Độ ẩm: 5%

 Bón rễ (b,h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

174

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 18%
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%
Lưu huỳnh (S): 7%
Chất hữu cơ: 3,5%
Độ ẩm: 5%

 Bón rễ (b,h,v)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

175

Phân bón hữu cơ sinh học

Chất hữu cơ: 43%;
Axit humic (axit humic): 9,1%;
Axit fulvic (axit fulvic): 9,5%;
Đạm tổng số (Nts): 5,4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Lưu huỳnh (S): 4,8%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 13,76%;
Bo (B): 600 ppm;
Đồng (Cu): 2.100 ppm;
Kẽm (Zn): 1.500 ppm;
pHH2O: 5;
 Độ ẩm: 25%.

Bón rễ(b)

36 thángkể từ ngày sản xuất

176

Phân bón vi lượng

Bo (B): 3.000 ppm;
Đồng (Cu): 3.200 ppm;
Kẽm (Zn): 3.000 ppm;
Lưu huỳnh (S): 1,2%;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ (b,h,v)

 

177

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

178

Phân bón hỗn hợp NK

 Đạm tổng số (Nts): 17%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

179

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

180

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

181

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts); 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 24%;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

182

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

183

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 20%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

184

Phân bón NPK-vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
 Lưu huỳnh (S):  6%;
 - Bo (B): 2000 ppm;
- Kẽm (Zn): 1000 ppm;
 - Mangan (Mn): 100 ppm;
 - Sắt (Fe): 50 ppm;
 - Đồng (Cu): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

185

Phân bón NPK-vi lượng

 Đạm tổng số (Nts): 16%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
 Lưu huỳnh (S): 10%;
- Kẽm (Zn): 1000 ppm;
 - Bo (B): 500 ppm;
- Mangan (Mn): 100 ppm;
 - Đồng (Cu): 50 ppm;
- Sắt (Fe): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ(v)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

186

Phân bón NPK-vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 10%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
 Lưu huỳnh (S): 8%;
 - Bo (B): 2000 ppm;
 - Kẽm (Zn): 1000 ppm;
- Mangan (Mn): 100 ppm;
- Đồng (Cu): 50 ppm;
- Sắt (Fe): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

187

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 15%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
 - Bo (B): 300 ppm;
- Kẽm (Zn): 300 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

188

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
 Lưu huỳnh (S): 5%;
 - Bo (B): 200 ppm;
 - Kẽm (Zn): 100 ppm;
 - Sắt (Fe): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

189

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 18%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
 Lưu huỳnh (S): 6%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

190

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
 - Bo (B): 200 ppm;
 - Kẽm (Zn): 200 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

191

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 35%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 3%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

192

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 6%;
Canxi (Ca): 1%;
 Magie (Mg): 1%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

193

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
 - Bo (B): 100 ppm;
 - Kẽm (Zn): 100 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

194

Phân bón NPK-vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Lưu huỳnh (S): 4%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 2,8%;
Canxi (Ca): 2%;
TE:
-Sắt (Fe): 1000 ppm;
-Kẽm (Zn): 800 ppm;
-Bo (B): 500 ppm;
-Đồng (Cu): 500 ppm;
-Mangan (Mn): 500 ppm;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

195

Phân bón NPK-vi lượng

 Đạm tổng số (Nts): 24%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
 Lưu huỳnh (S): 4%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 2,8%;
Canxi (Ca): 2%;
 - Sắt (Fe): 1000 ppm;
 - Bo (B): 500 ppm;
 - Kẽm (Zn): 800 ppm;
 - Đồng (Cu): 500 ppm;
 - Mangan (Mn): 500 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

196

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
 Lưu huỳnh (S): 8%;
Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

197

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

198

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 20%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

199

Phân bón hỗn hợp NP

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 22%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

200

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 22%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

201

Phân bón NPK-vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 17,2%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5,4%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16,8%;
 Lưu huỳnh (S): 4,6%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 4%;
 Canxi (Ca): 3%;
Magie (Mg): 1,2%;
 - Sắt (Fe): 1000 ppm;
 - Kẽm (Zn): 800 ppm;
- Đồng (Cu): 500 ppm;
 - Mangan (Mn): 500 ppm;
 - Bo (B): 500 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

202

Phân bón NPK-vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Lưu huỳnh (S): 3%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 2,82%;
Canxi (Ca): 2%;
 - Sắt (Fe): 1000 ppm;
 - Kẽm (Zn): 800 ppm;
 - Đồng (Cu): 500 ppm;
 - Mangan (Mn): 500 ppm;
 - Bo (B): 500 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

203

Phân bón NPK-vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 20%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
Lưu huỳnh (S): 8,8%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 1,62%;
 - Sắt (Fe): 1000 ppm;
 - Kẽm (Zn): 800 ppm;
 - Đồng (Cu): 500 ppm;
- Mangan (Mn): 500 ppm;
 - Bo (B): 500 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

204

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 21%;
Lưu huỳnh (S): 5%;
Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 1,6%;
Canxi (Ca): 1,3%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

205

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 21%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 1%;
Lưu huỳnh (S): 2%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

206

Phân bón hỗn hợp NP

 Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 1%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

207

Phân bón NPK-vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 17%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
Lưu huỳnh (S): 7%;
- Bo (B): 1000 ppm;
 - Kẽm (Zn): 500 ppm;
 - Mangan (Mn): 100 ppm;
 - Đồng (Cu): 50 ppm;
 - Sắt (Fe): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

208

Phân bón NPK-vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh); 12%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S); 8%;
- Kẽm (Zn): 1000 ppm;
 - Bo (B): 500 ppm;
 - Đồng (Cu): 50 ppm;
 - Sắt (Fe): 50 ppm;
 - Mangan (Mn): 100 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

209

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
Lưu huỳnh (S): 10%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 1,6%;
 Canxi (Ca): 1,2%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

210

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 18%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 1,6%;
 Lưu huỳnh (S): 6%;
 Canxi (Ca): 1%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

211

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 1,6%;
 Lưu huỳnh (S): 5%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

212

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 20%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
 Lưu huỳnh (S): 13%;
- Đồng (Cu): 50 ppm;
- Sắt (Fe): 50 ppm;
 - Mangan (Mn): 100 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

213

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 24%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
 Lưu huỳnh (S): 5%;
Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 1,6%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

214

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 25%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 2%;
 Lưu huỳnh (S): 5%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

215

Phân bón trung-vi lượng

 Canxi (Ca): 22%;
Magie (Mg): 13%;
Kẽm (Zn): 2000 ppm;
Bo (B): 2000 ppm;
Sắt (Fe): 450 ppm;
Mangan (Mn): 200 ppm;
Đồng (Cu): 100 ppm;
Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

216

Phân bón trung-vi lượng

Bo (B): 2000 ppm;
 Kẽm (Zn): 50 ppm;
 Đồng (Cu): 50 ppm;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 20%;
 Canxi (Ca): 2,1%;
 Magie (Mg): 1,8%;
Độ ẩm: 1%

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

217

Phân bón vi lượng

 Kẽm (Zn): 800 ppm;
Bo (B): 500 ppm;
 Đồng (Cu): 500 ppm;
 Sắt (Fe): 300 ppm;
Molipđen (Mo): 200 ppm;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 5,5%;
 Lưu huỳnh (S): 2%;
Canxi (Ca): 2,5%;
 Axit humic (axit humic): 1,96%;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

218

Phân bón trung-vi lượng

 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 20%;
 Canxi (Ca): 15%;
 Magie (Mg): 8%;
 Lưu huỳnh (S): 1%;
 Đồng (Cu): 1500 ppm;
 Mangan (Mn): 1000 ppm;
 Sắt (Fe): 1000 ppm;
 Kẽm (Zn): 1000 ppm;
 Bo (B): 500 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

219

Phân bón trung-vi lượng

 Canxi (Ca): 10,7%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 10%;
 Lưu huỳnh (S): 4%;
 Magie (Mg): 2,4%;
Bo (B): 5000 ppm;
 Kẽm (Zn): 5000 ppm;
Sắt (Fe): 1500 ppm;
 Đồng (Cu): 1000 ppm;
 Molipđen (Mo): 50 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

220

Phân bón vi lượng

Kẽm (Zn): 6000 ppm;
Bo (B): 5000 ppm;
Đồng (Cu): 500 ppm;
 Molipđen (Mo): 500 ppm;
 Sắt (Fe): 100 ppm;
 Lưu huỳnh (S): 4%;
 Canxi (Ca): 5%;
Magie (Mg): 4,8%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

221

Phân bón vi lượng

Bo (B): 10000 ppm;
 Kẽm (Zn): 10000 ppm;
Sắt (Fe): 5000 ppm;
 Đồng (Cu): 500 ppm;
 Molipđen (Mo): 100 ppm;
Canxi (Ca): 10%;
 Magie (Mg): 2,4%;
 Lưu huỳnh (S): 3%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

222

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

223

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

224

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 20%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

225

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

226

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 21 %;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

227

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

228

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 13%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

229

Phân bón hỗn hợp NP

 Đạm tổng số (Nts): 18%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Lưu huỳnh (S): 5%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

230

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 20%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

231

Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 29%;
Magie (Mg): 9%;
Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

232

Phân bón trung-vi lượng

Canxi (Ca): 20%;
 Magie (Mg): 6%;
Kẽm (Zn): 1000 ppm;
 Bo (B): 500 ppm;
Đồng (Cu): 100 ppm;
Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

233

Phân bón hỗn hợp NP

Đạm tổng số (Nts): 20%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

234

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

235

Phân bón hỗn hợp NP

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

236

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 23%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
 Lưu huỳnh (S): 13%;
 Độ ẩm: 5%

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

237

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
 Lưu huỳnh (S): 13%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

238

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
Magie (Mg): 1%;
- Bo (B): 50 ppm;
 - Kẽm (Zn): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

239

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 4%;
 Lưu huỳnh (S): 7%;
 Canxi (Ca): 1%;
Magie (Mg): 1%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

240

Phân bón vi lượng

Kẽm (Zn): 10.000 ppm;
Mangan (Mn): 8000 ppm;
Bo (B): 5000 ppm;
Đồng (Cu): 5000 ppm;
Sắt (Fe): 300 ppm;
Đạm tổng số (Nts): 13%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
 Canxi (Ca): 1,8%;
Lưu huỳnh (S): 1,6%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

241

Phân bón vi lượng

 Kẽm (Zn): 2000 ppm;
 Bo (B): 1.500 ppm;
Đồng (Cu): 500 ppm;
Sắt (Fe): 300 ppm;
 Molipđen (Mo): 50 ppm;
 Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lưu huỳnh (S): 8%;
Magie (Mg): 6%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

242

Phân bón hỗn hợp NK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
Canxi (Ca): 1%;
Magie (Mg): 1%;
 - Bo (B): 100 ppm;
 - Kẽm (Zn): 100 ppm;
- Đồng (Cu): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

243

Phân bón hỗn hợp NP

Đạm tổng số (Nts): 25%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Lưu huỳnh (S): 7%;
Canxi (Ca): 1%;
Magie (Mg): 1%;
 - Bo (B): 100 ppm;
 - Đồng (Cu): 100 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

244

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
 Lưu huỳnh (S): 6%;
Canxi (Ca): 1%;
Magie (Mg): 1%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

245

Phân bón hỗn hợp PK

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
Magie (Mg): 5%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

246

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
 Lưu huỳnh (S): 9%;
Magie (Mg): 1%;
- Bo (B): 100 ppm;
 - Kẽm (Zn): 100 ppm;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

247

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
 Canxi (Ca): 1%;
Magie (Mg): 1%;
- Bo (B): 50 ppm;
 - Kẽm (Zn): 50 ppm;
 - Đồng (Cu): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

248

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
Canxi (Ca): 1%;
Magie (Mg): 1%;
- Kẽm (Zn): 100 ppm;
- Bo (B): 100 ppm;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

249

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
Magie (Mg): 1%;
- Bo (B): 100 ppm;
 - Kẽm (Zn): 100 ppm;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v, b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

250

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 17,4%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6,5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15,2%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
Canxi (Ca): 1%;
Magie (Mg): 1%;
- Bo (B): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 100 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

251

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
Canxi (Ca): 1%;
Magie (Mg): 1%;
 - Bo (B): 100 ppm;
- Kẽm (Zn): 100 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

252

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 19%;
 Lưu huỳnh (S): 5%;
 - Bo (B): 50 ppm;
 - Kẽm (Zn): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

253

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 13%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

254

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

255

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3,6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

256

Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 13%;
Độ ẩm: 5%

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

257

Phân bón hỗn hợp NK

Đạm tổng số (Nts): 14%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

258

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 15%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h,v)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

259

Phân bón hỗn hợp NK

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

260

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

261

Phân bón hữu cơ sinh học

 Chất hữu cơ: 23%;
 Axit humic (C): 2,5%;
 Đạm tổng số (Nts): 5%;
 Canxi (Ca): 2,8%;
Kẽm (Zn): 300 ppm;
Sắt (Fe): 200 ppm;
 Bo (B): 200 ppm;
pHH2O: 5,5;
 Độ ẩm: 20%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

262

Phân bón hữu cơ sinh học

Chất hữu cơ: 23%;
Axit humic (C): 2,5%;
Đạm tổng số (Nts): 5%;
Canxi (Ca): 2,86%;
Kẽm (Zn): 300 ppm;
Sắt (Fe) 200 ppm;
Bo (B): 200 ppm;
pHH2O: 5,5;
Độ ẩm: 20%.

Bón rễ(h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

263

Phân bón vi lượng

 Bo (B): 2000 ppm;
 Kẽm (Zn): 700 ppm;
pHH2O: 5;
Tỷ trọng: 1,2.

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

264

Phân bón vi lượng bón rễ

Sắt (Fe): 500 ppm;
 Bo (B): 2000 ppm;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

02 nămkể từ ngày sản xuất

265

Phân bón vi lượng bón rễ

Bo (B): 2000 ppm;
Sắt (Fe): 200 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

02 nămkể từ ngày sản xuất

266

Phân bón vi lượng bón rễ

 Bo (B): 2000 ppm;
 Sắt (Fe): 200 ppm;
Mangan (Mn): 500 ppm;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

02 nămkể từ ngày sản xuất

267

Phân bón vi lượng bón rễ

Bo (B): 2000 ppm;
 Mangan (Mn): 500 ppm;
pHH2O: 5;
Tỷ trọng: 1,2.

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

268

Phân bón vi lượng bón rễ

 Bo (B): 2000 ppm;
 Kẽm (Zn): 200 ppm;
 Sắt (Fe): 100 ppm;
 Đồng (Cu): 50 ppm;
 pHH2O: 5;
 Tỷ trọng: 1,2.

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

269

Phân bón vi lượng bón rễ

Bo (B): 3200 ppm;
 Đồng (Cu): 100 ppm;
 Mangan (Mn): 100 ppm;
 Kẽm (Zn): 100 pm;
pHH2O: 5;
 Tỷ trọng: 1,2.

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

270

Phân bón vi lượng bón rễ

Bo (B): 2500 ppm;
 pHH2O: 5;
 Tỷ trọng: 1,2

Bón rễ(l)

02 nămkể từ ngày sản xuất

271

Phân bón vi lượng

 Bo (B): 2000 ppm;
 Kẽm (Zn): 200 ppm;
Sắt (Fe): 100 ppm;
Đồng (Cu):50 ppm;
Canxi (Ca): 5,7%;
Độ ẩm (dạng bột): 1%;
 pHH2O (dạng lỏng): 5;
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,2

Bón rễ(b, l)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

272

Phân bón vi lượng

Đồng (Cu): 2000 ppm;
Bo (B): 800 ppm;
 Kẽm (Zn): 500 ppm;
Mangan (Mn): 100 ppm;
 Molipden (Mo): 100 ppm;
Magie (Mg): 8%;
 Độ ẩm (dạng bột): 1%;
pHH2O (dạng lỏng): 5;
 Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,2

Bón rễ(b, l)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

273

Phân NP- vi lượng

 Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
 Canxi (Ca): 2,1%;
 Magie (Mg): 1,2%;
 Kẽm (Zn): 500 ppm;
Đồng (Cu): 500 ppm;
 Bo (B): 300 ppm;
 Sắt (Fe): 200 ppm;
Độ ẩm (dạng bột): 5;
pHH2O (dạng lỏng): 5;
 Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,2

Bón rễ(b, l)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

274

Phân NPK- vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 7%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 7%;
 Canxi (Ca): 2,1%;
 Magie (Mg): 1,2%;
 Mangan (Mn): 900 ppm;
Bo (B): 800 ppm;
Độ ẩm (dạng bột): 5;
pHH2O (dạng lỏng): 5;
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,2.

Bón rễ(b, l)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

275

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
Bo (B): 300 ppm;
 Sắt (Fe): 200 ppm;
Kẽm (Zn): 100 ppm;
Độ ẩm (dạng bột): 5%;
pHH2O (dạng lỏng): 5;
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,2

Bón rễ(b, l)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

276

Phân bón vi lượng

Kẽm (Zn): 2000 ppm;
Bo (B): 300 ppm;
Đồng (Cu): 100 ppm;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 11,2%;
Canxi (Ca): 4,3%;
 Magie (Mg): 1,2%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

277

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Lưu huỳnh (S): 13%;
- Bo (B):: 430 ppm;
- Đồng (Cu): 190 ppm;
- Mangan (Mn): 190 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng từ ngày sản xuất

278

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
 Lưu huỳnh (S): 13%;
- Bo (B):: 430 ppm;
 - Đồng (Cu): 190 ppm;
 - Mangan (Mn): 190 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng từ ngày sản xuất

279

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts):16%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
 Lưu huỳnh (S): 13%;
- Bo (B):: 430 ppm;
- Đồng (Cu): 190 ppm;
 - Mangan (Mn): 190 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

24 tháng từ ngày sản xuất

280

Phân bón vi lượng có chất điều hoà sinh trưởng

 Kẽm (Zn): 15.000 ppm;
Bo (B): 30.000 ppm;
Đồng (Cu): 5000 ppm;
Sắt (Fe): 30.000 ppm;
Mangan (Mn): 5000 ppm;
 Canxi (Ca): 5%;
Magie (Mg): 4,2%;
 Axít humic ©: 1,9%;
NAA: 1500 ppm;
 Axít amin: 480 ppm;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng từ ngày sản xuất

281

Phân bón vi lượng có chất điều hoà sinh trưởng

 Kẽm (Zn): 15.000 ppm;
 Bo (B): 30.000 ppm;
 Đồng (Cu): 7.000 ppm;
 Sắt (Fe): 25.000 ppm;
Mangan (Mn): 5.000 ppm;
 Canxi (Ca): 5%;
 Magie (Mg): 6%;
Axít humic ©: 1,9%;
NAA: 1000 ppm;
Axít amin: 480 ppm;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

24 tháng từ ngày sản xuất

282

Phân bón NPK bổ sung trung lượng

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 1%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h,v)

24 thángkể từ ngày sản xuất

283

Phân bón NPK bổ sung trung lượng

Đạm tổng số (Nts): 20%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 1%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h,v)

24 thángkể từ ngày sản xuất

284

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 20%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
Lưu huỳnh (S): 4%;
- Kẽm (Zn):: 200 ppm;
 - Đồng (Cu): 100 ppm;
 - Bo (B): 300 ppm;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

285

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Lưu huỳnh (S): 4%;
- Kẽm (Zn):: 300 ppm;
 - Đồng (Cu): 100 ppm;
 - Bo (B): 200 ppm;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

286

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 22%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
Lưu huỳnh (S): 4%;
- Kẽm (Zn):: 200 ppm;
 - Đồng (Cu): 100 ppm;
- Bo (B): 300 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

287

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 18%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 12%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
 Lưu huỳnh (S); 4%;
- Kẽm (Zn):: 200 ppm;
- Đồng (Cu): 100 ppm;
- Bo (B): 300 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

288

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 14%;
Lưu huỳnh (S): 2%;
- Kẽm (Zn):: 350 ppm;
- Bo (B): 100 ppm;
- Đồng (Cu): 50 ppm;
 - Mangan (Mn): 50 ppm;
- Sắt (Fe): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

289

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Lưu huỳnh (S): 2%;
- Kẽm (Zn):: 350 ppm;
 - Bo (B): 100 ppm;
- Đồng (Cu): 50 ppm;
 - Mangan (Mn): 50 ppm;
- Sắt (Fe): 50 ppm;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

290

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 21%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 11%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
 Lưu huỳnh (S): 2%;
- Kẽm (Zn): 100 ppm;
- Sắt (Fe): 50 ppm;
 - Bo (B): 150 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

291

Phân bón NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts):20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Lưu huỳnh (S): 6%;
- Kẽm (Zn): 250 ppm;
- Sắt (Fe): 250 ppm;
- Bo (B): 50 ppm;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

292

Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 45%;
Magie (Mg): 25%;
 Silíc hữu hiệu (SiO2hh): 5%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

293

Phân bón NPK bổ sung trung lượng

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
 Lưu huỳnh (S): 13%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b,h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

294

Phân bón NPK bổ sung trung lượng

Đạm tổng số (Nts): 17%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 8%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
 Lưu huỳnh (S): 13%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b,h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

295

Phân bón NPK bổ sung trung lượng

Đạm tổng số (Nts): 14%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
Lưu huỳnh (S): 13%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b,h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

296

Phân bón hỗn hợp NP

Đạm tổng số (Nts): 9%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 25%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b,h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

297

Phân bón hỗn hợp NK

Đạm tổng số (Nts): 10%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 25%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b,h)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

298

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

12 tháng kể từ ngày sản xuất

299

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 23%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

12 thángkể từ ngày sản xuất

300

Phân bón lá hỗn hợp NPK(Nhập khẩu từ Thái Lan)

Đạm tổng số (Nts): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 22%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 32%;
Độ ẩm: 5%.

Bón lá(b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

301

Phân bón lá hỗn hợp NPK (Nhập khẩu từ Thái Lan)

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 30%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
Sắt (Fe): 1000 ppm;
 Mangan (Mn): 500 ppm;
 Kẽm (Zn): 500 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón lá(b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

302

Phân bón lá hỗn hợp NPK (Nhập khẩu từ Thái Lan)

 Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 60%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
 Sắt (Fe): 1000 ppm;
 Mangan (Mn): 500 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón lá(b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

303

Phân bón lá trung vi lượng(Nhập khẩu từ Thái Lan)

Canxi (Ca): 1,4%;
Bo (B): 60.000 ppm;
 Mangan (Mn): 2000 ppm;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
 Đồng (Cu): 500 ppm;
 pHH2O: 6;
 Tỷ trọng: 1,1.

Bón lá(b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

304

Phân bón hữu cơ vi sinh

Chất hữu cơ: 15%;
Trichoderma sp.: 1x106 CFU/g;
Azotobacter sp.: 1x106 CFU/g;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Sắt (Fe): 100 ppm;
Kẽm (Zn): 50 ppm;
Đồng (Cu): 50 ppm;
Độ ẩm: 30%;
pHH2O: 5

Bón rễ(b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

305

Phân bón hữu cơ khoáng

Chất hữu cơ: 15%;
Đạm tổng số (Nts): 2%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Sắt (Fe): 100 ppm;
Mangan (Mn): 100 ppm;
Kẽm (Zn): 100 ppm;
Đồng (Cu): 100 ppm;
Độ ẩm: 20%;
pHH2O: 5

Bón rễ (b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

306

Phân bón hữu cơ khoáng

Chất hữu cơ: 15%;
Đạm tổng số (Nts): 4%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Sắt (Fe): 100 ppm;
Mangan (Mn): 100 ppm;
Kẽm (Zn): 50 ppm;
Đồng (Cu): 50 ppm;
Độ ẩm: 15%;
pHH2O: 5

Bón rễ (b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

307

Phân bón lá NPK sinh học

Chất hữu cơ: 5%;
Axit alginic: 1000 ppm;
Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Sắt (Fe): 120 ppm;
Kẽm (Zn): 200 ppm;
Đồng (Cu): 80 ppm;
Bo (B): 1000 ppm;
Độ ẩm: 15%;

Bón lá (b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

308

Phân bón lá NPK có chất điều hoà sinh trưởng

Đạm tổng số (Nts): 4%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
a-Naphthyl acetic acid (a-NAA): 2.500 ppm;
Gibberellic acid (GA3): 2.000 ppm;
Bo (B): 500 ppm;
Độ ẩm: 15%.

Bón lá (b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

309

Phân bón lá hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 44%;
Bo (B): 2000 ppm;
Kẽm (Zn): 100 ppm;
Đồng (Cu): 80 ppm;
Độ ẩm: 15%;

Bón lá (b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

310

Phân bón lá hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 54%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Bo (B): 1000 ppm;
Kẽm (Zn): 200 ppm;
Đồng (Cu): 80 ppm;
Sắt (Fe): 100 ppm;
Mangan (Mn): 50 ppm;
Độ ẩm: 15%;

Bón lá (b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

311

Phân bón lá NPK sinh học

Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 30%;
Axit humic (axit humic): 2%;
Lưu huỳnh (S): 9%;
Bo (B): 200 ppm;
Kẽm (Zn): 200 ppm;
Đồng (Cu): 200 ppm;
Sắt (Fe): 200 ppm;
Độ ẩm: 10%;

Bón lá (b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

312

Phân bón lá NPK có chất điều hoà sinh trưởng

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Bo (B): 4000 ppm;
a-Naphthyl acetic acid (a-NAA): 4.000 ppm;
pHH2O: 6.5;
Tỷ trọng: 1,2.

Bón lá (l)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

313

Phân bón hữu cơ vi sinh

Chất hữu cơ: 15%;
Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Trichoderma sp: 1x106 CFU/g;
Bacillus sp.: 1x106 CFU/g;
Sắt (Fe): 120 ppm;
Kẽm (Zn): 80 ppm;
Mangan (Mn): 50 ppm;
Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

314

Phân bón hỗn hợp NP

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 52%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

315

Phân bón hỗn hợp NK

Đạm tổng số (Nts): 7%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 43,5%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

316

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16,5%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

317

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 25%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

318

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 8%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
Độ ẩm: 5%;
TỶ trọng (dạng lỏng): 1,14.

Bón rễ (v,b,l)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

319

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 8%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

320

Phân bón hỗn hợp NK

Đạm tổng số (Nts): 9%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
Độ ẩm: 5%;
TỶ trọng (dạng lỏng): 1,14.

Bón rễ (l,v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

321

Phân bón vi lượng

Bo (B): 2000 ppm;
Tỷ trọng: 1,04.

Bón rễ (l)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

319

Phân bón hữu cơ-khoáng

Chất hữu cơ: 30%;
Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 25%.

Bón rễ(h,v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

320

Phân bón hữu cơ-khoáng

Chất hữu cơ: 15%;
Đạm tổng số (Nts): 7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 25%.

Bón rễ (h,v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

321

Phân bón hữu cơ - vi sinh

Chất hữu cơ: 25%;
Vi sinh vật phân giải xenlulo: 1,1x10^6 CFU/g;
Axit humic (axit humic): 3%;
Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Canxi (Ca): 2%;
Sắt (Fe): 112 ppm;
Kẽm (Zn): 100 ppm;
Đồng (Cu): 100 ppm;
Mangan (Mn): 58 ppm;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (h,v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

322

Phân bón hữu cơ - vi sinh

Chất hữu cơ: 25%;
Vi sinh vật phân giải xenlulo: 1,6x10^6
CFU/g;
Axit humic (axit humic): 3%;
Đạm tổng số (Nts):  3,2%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Canxi (Ca): 2%;
Sắt (Fe): 80 ppm;
Kẽm (Zn): 80 ppm;
Đồng (Cu): 80 ppm;
Mangan (Mn): 59 ppm;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (h,v,b)

 

323

Phân bón hữu cơ - khoáng

Chất hữu cơ: 25%;
Axit humic (axit humic): 3%;
Đạm tổng số (Nts): 5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Canxi (Ca): 4%;
Magie (Mg): 1%;
Sắt (Fe): 80 ppm;
Kẽm (Zn): 80 ppm;
Đồng (Cu): 80 ppm;
Mangan (Mn): 50 ppm;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (h,v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

324

Phân bón hữu cơ -vi sinh-đa lượng

Chất hữu cơ: 25%;
Vi sinh vật phân giải xenlulo: 1,5x10^7 CFU/g;
Axit humic (axit humic): 3%;
Đạm tổng số (Nts):  3,5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Canxi (Ca): 2%;
Sắt (Fe): 80 ppm;
Kẽm (Zn): 80 ppm;
Đồng (Cu): 80 ppm;
Mangan (Mn): 60 ppm;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (h,v,b)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

325

Phân bón hữu cơ -vi sinh-đa lượng

Chất hữu cơ: 25%;
Vi sinh vật phân giải xenlulo: 5,5x10^7 CFU/g;
Axit humic (axit humic): 3%;
Đạm tổng số (Nts): 4%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
Canxi (Ca): 2%;
Sắt (Fe): 80 ppm;
Kẽm (Zn): 80 ppm;
Đồng (Cu): 80 ppm;
Mangan (Mn): 50 ppm;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (h,v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

326

Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng

Chất hữu cơ: 30%;
Axit humic (cacbon): 2,32%;
Đạm tổng số (Nts): 3%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
Canxi (Ca): 3,5%;
Lưu huỳnh (S): 1%;
pHH2O: 6,5;
Độ ẩm: 25%.

Bón rễ (h,v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

327

Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng

Chất hữu cơ: 20%;
Đạm tổng số (Nts): 8%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Canxi (Ca): 5%;
Magie (Mg): 1,2%;
Lưu huỳnh (S): 5%;
Sắt (Fe): 11.000 ppm;
Kẽm (Zn): 800 ppm;
Đồng (Cu): 400 ppm;
pHH2O: 5;
Độ ẩm: 25%.

Bón rễ(h, v, b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

328

 Phân bón vi lượng

Bo (B): 5000 ppm;
 Đồng (Cu): 2500 ppm;
Kẽm (Zn): 3000 ppm;
Sắt (Fe): 3,57%;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ(b)

36 tháng kể từ ngày sản suất

329

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 20%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ(v)

 36 tháng kể từ ngày sản suất

330

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 22%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

36 tháng kể từ ngày sản suất

331

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 22%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(b,v)

36 tháng kể từ ngày sản suất

332

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 21%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ(v)

36 tháng kể từ ngày sản suất

333

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 22%;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ(v)

36 tháng kể từ ngày sản suất

334

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 18%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 7%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

36 tháng kể từ ngày sản suất

335

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

36 tháng kể từ ngày sản suất

336

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 19%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 21%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(v)

36 tháng kể từ ngày sản suất

337

Phân bón lá vi sinh vật

Vi sinh vật phân giải phốt pho (Bacillus subtilis): 5x10^9 CFU/g;
Độ ẩm: 25%;
 pHH2O: 5.

Bón lá(b)

60 tháng kể từ ngày sản xuất

338

 Phân bón vi sinh vật

Vi sinh vật cố định nitơ: 1x10^7 CFU/g
Vi sinh vật phân giải phốt pho: 1,9x10^8 CFU/g;
Độ ẩm: 25%;
 pHH2O: 5.

 Bón rễ(b,v)

60 tháng kể từ ngày sản xuất

339

Phân bón lá hữu cơ sinh học

Chất hữu cơ: 63%;
 Axit amin: 8%;
Đạm tổng số (Nts): 2,7%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 1%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
 Độ ẩm: 25%;
pHH2O: 6.

 Bón lá(b,h,v)

60 tháng kể từ ngày sản xuất

340

 Phân bón hữu cơ vi sinh có chất điều hòa sinh trưởng

 Chất hữu cơ: 15%;
 Trichoderma sp.: 1x10^6 CFU/g;
Axit humic (axit humic): 2%;
 Kẽm (Zn): 500 ppm;
Bo (B): 300 ppm;
Đồng (Cu): 300 ppm;
Mangan (Mn): 300 ppm;
 NAA: 50 ppm;
pHH2O: 6;
Độ ẩm (dạng rắn): 30%;
 Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,1.

Bón rễ(h,b,l)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

341

 Phân bón hữu cơ sinh học có chất điều hòa sinh trưởng

Chất hữu cơ: 22%;
Axit humic (C): 3%;
Đạm tổng số (Nts): 2,5%;
Kẽm (Zn): 500 ppm;
 Bo (B): 300 ppm;
Đồng (Cu): 300 ppm;
 Mangan (Mn): 300 ppm;
 NAA: 50 ppm;
 pHH2O: 6;
 Độ ẩm (dạng rắn): 20%;
Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,1.

 Bón rễ(h,b,l)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

342

 Phân bón lá hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 44%;
Magie (Mg): 0,04%;
 TE:
- Kẽm (Zn): 300ppm;
- Bo (B): 300 ppm;
Độ ẩm: 5%.

 Bón lá(b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

343

 Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 22%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 5%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(v,b)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

344

Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 11%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 9%;
 Độ ẩm: 4%.

 Bón rễ(v,b)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

345

Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 12%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 8%;
 Độ ẩm: 4%.

 Bón rễ(v,b)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

346

 Phân bón trung lượng

Canxi (Ca): 22%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 5%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(v,b)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

347

 Phân bón trung lượng

 Canxi (Ca): 17,8%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 7%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

348

Phân bón hữu cơ vi sinh

Chất hữu cơ: 17%;
 Trichoderma spp: 1X10^6 CFU/g;
 Bacillus sp:  1X10^6 CFU/g;
Độ ẩm: 30%;
 pHH2O: 5

 Bón rễ(v,b)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

349

Phân bón hữu cơ khoáng

Chất hữu cơ: 25%;
Đạm tổng số (Nts): 5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
pHH20: 5;
Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (h,v)

03 năm kể từ ngày sản xuất

350

 Phân bón hữu cơ sinh học

Chất hữu cơ: 25%;
Axit humic (% khối lượng các bon): 2,5%;
 pHH20: 5;
 Độ ẩm: 30%.

Bón rễ (h,v)

03 năm kể từ ngày sản xuất

351

Phân bón sinh học (Nhập khẩu từ Nhật Bản)

 Axit humic (% khối lượng axit humic): 40,5%;
 Độ ẩm: 25%;
pHH20: 5.

Bón rễ (h,v)

03 năm kể từ ngày sản xuất

352

 Phân bón trung lượng

 Magie (Mg): 16%;
 Lưu huỳnh (S): 17%;
 Độ ẩm: 4%.

Bón rễ (h,v)

03 năm kể từ ngày sản xuất

353

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 25%;
 Độ ẩm: 5%

 Bón rễ (h,v)

03 năm kể từ ngày sản xuất

354

Phân bón hỗn hợp NPK

Đạm tổng số (Nts): 21%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 13%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
 Độ ẩm: 5%

Bón rễ (h,v)

03 năm kể từ ngày sản xuất

355

Phân bón hỗn hợp NPK ( Nhập khẩu từ Malaysia)

Đạm tổng số (Nts): 25%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 5%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (h,v)

03 năm kể từ ngày sản xuất

356

Phân bón hỗn hợp PK

Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 17%;
 Độ ẩm: 5%

Bón rễ (h,v)

03 năm kể từ ngày sản xuất

357

Phân bón hỗn hợp NPK (Nhập khẩu từ Thổ Nhĩ Kỳ)

Đạm tổng số (Nts): 15%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 30%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ (b)

 03 năm kể từ ngày sản xuất

358

Phân bón hỗn hợp NPK ( Nhập khẩu từ Thổ Nhĩ Kỳ)

 Đạm tổng số (Nts): 25%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (b)

 03 năm kể từ ngày sản xuất

359

 Phân bón hỗn hợp NPK

 Đạm tổng số (Nts): 18%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 18%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 18%;
Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ (b)

 03 năm kể từ ngày sản xuất

360

Phân bón vi lượng ( Nhập khẩu từ Thổ Nhĩ Kỳ)

 Zn: 50.000 ppm;
 Độ ẩm: 1%.

Bón rễ (l)

 03 năm kể từ ngày sản xuất

361

Phân bón hỗn hợp NP ( Nhập khẩu từ Thổ Nhĩ Kỳ)

Đạm tổng số (Nts): 5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 25%;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ (l)

 03 năm kể từ ngày sản xuất

362

 Phân bón hỗn hợp NP ( Nhập khẩu từ Thổ Nhĩ Kỳ)

Đạm tổng số (Nts): 12%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ (l)

 03 năm kể từ ngày sản xuất

363

Phân bón hỗn hợp PK

 Đạm tổng số (Nts): 22%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 18%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
 Độ ẩm: 5%

Bón rễ (b)

 03 năm kể từ ngày sản xuất

364

 Phân bón hữu cơ vi sinh

Chất hữu cơ: 20%;
 Streptomyces sp.:  1x10^6 CFU/g;
Bacillus sp.:  1x10^6 CFU/g;
Azotobacter spp.:  1x10^6 CFU/g;
 Kẽm (Zn): 100 ppm;
Bo (B): 100 ppm;
 pHH2O: 6;
Độ ẩm: 25%.

Bón rễ(h,v,b)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

365

 Phân bón sinh học

 Axit humic (axit humic): 60%;
 pHH2O: 6;
 Độ ẩm: 25%.

 Bón rễ(h,v,b)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

366

 Phân bón hữu cơ khoáng

 Chất hữu cơ: 15%;
 Đạm tổng số (Nts): 4%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%;
Kẽm (Zn): 100 ppm;
 Bo (B): 100 ppm;
 pHH2O: 6;
 Độ ẩm: 25%.

 Bón rễ(h,v,b)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

367

 Phân bón hữu cơ khoáng

 Chất hữu cơ: 15%;
 Đạm tổng số (Nts): 8%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
 Kẽm (Zn): 100 ppm;
 Bo (B): 100 ppm;
 pHH2O: 6;
 Độ ẩm: 25%.

 Bón rễ(h,v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

368

 Phân bón NPK hữu cơ

Đạm tổng số (Nts): 8%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
 Chất hữu cơ: 10%;
Kẽm (Zn): 100 ppm;
 Bo (B): 100 ppm;
pHH2O: 6;
 Độ ẩm: 10%.

 Bón rễ(h,v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

369

 Phân bón NPK hữu cơ

Đạm tổng số (Nts): 8%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
 Chất hữu cơ: 10%;
 Sắt (Fe): 150 ppm;
 Mangan (Mn): 50 ppm;
 Kẽm (Zn): 100 ppm;
 Bo (B): 100 ppm;
 pHH2O: 6;
 Độ ẩm: 10%.

Bón rễ(h,v,b)

 24 tháng kể từ ngày sản xuất

370

 Phân bón vi sinh vật

 Trichoderma sp.:  3x10^8 CFU/g;
 pHH2O: 6;
 Độ ẩm: 25%.

Bón rễ(h,v,b)

24 tháng kể từ ngày sản xuất

371

 Phân NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 8%;
 Lưu huỳnh (S): 8%;
 Magie (Mg): 1%;
 TE:
- Bo (B):: 50 ppm;
 - Kẽm (Zn): 100 ppm;
 - Mangan (Mn): 50 ppm;
 - Đồng (Cu): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ(h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

372

 Phân NPK bổ sung trung vi lượng

Đạm tổng số (Nts): 16%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 16%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
Lưu huỳnh: 2%;
Magie (Mg): 1%;
 TE:
- Bo (B): 50 ppm;
- Kẽm (Zn): 100 ppm;
 - Mangan (Mn): 50 ppm;
 - Đồng (Cu): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

373

Phân NPK bổ sung trung vi lượng

 Đạm tổng số (Nts): 15%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 15%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%;
 Silíc (SiO2hh): 2%;
Magie (Mg): 1%;
 TE:
- Bo (B): 50 ppm;
- Kẽm (Zn): 100 ppm;
 - Mangan (Mn): 50 ppm;
 - Đồng (Cu): 50 ppm;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ(h,v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

374

Phân bón NPK bổ sung trung lượng

 Đạm tổng số (Nts): 6%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 9%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
 Canxi (Ca): 1%;
 Lưu huỳnh (S): 3%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

375

 Phân NPK bổ sung trung lượng

Đạm tổng số (Nts): 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
Canxi (Ca): 2%;
 Lưu huỳnh (S): 2%;
Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ (v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

376

Phân NPK bổ sung trung lượng

Đạm tổng số (Nts) : 10%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
 Canxi (Ca): 2%;
 Magie (Mg): 1%;
 Lưu huỳnh (S): 1%;
Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

377

 Phân bón NPK bổ sung trung lượng

Đạm tổng số (Nts): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
 Canxi (Ca): 2%;
 Magie (Mg): 1%;
 Lưu huỳnh (S): 1%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

378

 Phân bón NK bổ sung trung lượng

 Đạm tổng số (Nts): 20%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 12%;
 Magie (Mg): 1,8%;
Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ (v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

379

 Phân bón NPK bổ sung trung lượng

 Đạm tổng số (Nts): 5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%;
 Lưu huỳnh (S): 8%;
 Canxi (Ca): 1%;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ (v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

380

 Phân bón NPK bổ sung trung lượng

 Đạm tổng số (Nts): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%;
Lưu huỳnh (S): 14%;
Magie (Mg): 1%;
 Canxi (Ca): 2%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

381

 Phân bón hỗn hợp NP

 Đạm tổng số (Nts): 12%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 2%;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ (v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

382

Phân bón hỗn hợp NK

Đạm tổng số (Nts): 16%;
 Kali hữu hiệu (K2Ohh): 9%;
 Độ ẩm: 5%.

 Bón rễ (v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

383

 Phân bón hỗn hợp NK

 Đạm tổng số (Nts): 10%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 16%;
 Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%;
 Độ ẩm: 5%.

Bón rễ (v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

384

 Phân bón trung-vi lượng

 Canxi (Ca): 10%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 5%;
 Magie (Mg): 5%;
 Kẽm (Zn): 300 ppm;
Bo (B): 400 ppm;
Sắt (Fe): 300 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

  Bón rễ(b,h,v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

385

 Phân bón trung-vi lượng

 Lưu huỳnh (S): 10%;
 Magie (Mg): 5%;
 Canxi (Ca): 20%;
 Kẽm (Zn): 350 ppm;
 Bo (B): 300 ppm;
 Sắt (Fe): 400 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b,h,v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

386

 Phân bón trung-vi lượng

 Canxi (Ca): 14%;
Silic hữu hiệu (SiO2hh): 8%;
 Magie (Mg): 6%;
Kẽm (Zn): 450 ppm;
 Bo (B): 400 ppm;
 Sắt (Fe): 350 ppm;
 Độ ẩm: 3%.

 Bón rễ(b,h,v)

 36 tháng kể từ ngày sản xuất

387

Phân bón trung lượng

 Canxi (Ca): 9%;
 Silic hữu hiệu (SiO2hh): 6%;
 Magie (Mg): 5%;
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 4%;
 Độ ẩm: 3%.

Bón rễ(b,h,v)

36 tháng kể từ ngày sản xuất

Liên hệ 0905.2014.99 để tham khảo thêm các công thức phân bón chưa kịp cập nhật trên đây

Tham khảo thêm:

Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn quyết định công nhận phân bón lưu hành

Tư vấn hồ sơ chuyển nhượng, mua bán công thức phân bón

Tái cấp lại chứng nhận giấy phép đủ điều kiện sản xuất phân bón

 

 

Sản phẩm tương tự