• Thực phẩm
  • Các quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thực phẩm

Các quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thực phẩm

Chứng nhận hợp quy các thành phần liên quan đến thực phẩm, các quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thực phẩm bao gồm chất bổ sung vào thực phẩm, phụ gia thực phẩm, về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng kim loại, thuỷ tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm, các giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm, kim loại nặng trong thực phẩm

1 2 3 4 5 5/5 - 2 Bình chọn - 479 Lượt xem

 

CÁC QUY CHUẨN KỸ THUẬT VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM

STT

Tên Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia

1

QCVN 3-1:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào thực phẩm

2

QCVN 3-2:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về acid folic được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm

3

QCVN 3-3:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm

4

QCVN 3-4:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung calci vào thực phẩm

5

QCVN 4-1:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất điều vị

6

QCVN 4-2:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm ẩm

7

QCVN 4-3:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất tạo xốp

8

QCVN 4-4:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất chống đông vón

9

QCVN 4-5:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất giữ màu

10

QCVN 4-6:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất chống oxy hoá

11

QCVN 4-7:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất chống tạo bọt

12

QCVN 4-8:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất ngọt tổng hợp

13

QCVN 4-9:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm rắn chắc

14

QCVN 4-10:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Phẩm màu

15

QCVN 4-11:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất điều chỉnh độ acid

16

QCVN 4-12:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất bảo quản

17

QCVN 4-13:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất ổn định

18

QCVN 4-14:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất tạo phức kim loại

19

QCVN 4-15:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất xử lý bột

20

QCVN 4-16:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất độn

21

QCVN 4-17:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất khí đẩy

22

QCVN 5-1:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng

23

QCVN 5-2:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột

24

QCVN 5-3:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat

25

QCVN 5-4:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa

26

QCVN 5-5:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men

27

QCVN 6-1:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai

28

QCVN 6-2:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm đồ uống không cồn

29

QCVN 6-3:2010/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm đồ uống có cồn

30

QCVN 12-1:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

31

QCVN 12-2:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

32

QCVN 12-3:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

33

QCVN 8-1:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm

34

QCVN 8-2:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm

35

QCVN 9-2:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng

36

QCVN 9-1:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về muối ăn bổ sung iod

37

QCVN 10:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước đá dùng liền

38

QCVN 4-18:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chế phẩm tinh bột

39

QCVN 4-19:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Enzym

40

QCVN 4-20:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm bóng

41

QCVN 4-21:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm dày

42

QCVN 4-22:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hoá

43

QCVN 4-23:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất tạo bọt

44

QCVN 3-5:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung magnesi vào thực phẩm

45

QCVN 3-6:2011/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kali iodat được sự dụng để bổ sụng iod vào thực phẩm

46

QCVN 8-3:2012/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm

47

QCVN 11-1:2012/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ em đến 12 tháng tuổi

48

QCVN 11-2:2012/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

49

QCVN 11-3:2012/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

50

QCVN 11-4:2012/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

51

QCVN 12-4:2015/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thuỷ tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

52

QCVN 18-1:2015/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất hỗ trợ chế biến thực phẩm – Dung môi

53

QCVN 19-1:2015/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hương liệu thực phẩm – Các chất tạo hương vani

54

QCVN 3-7:2019/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với vitamin A để bổ sung vào dầu thực vật

55

QCVN 4-24:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm Calci cyclamat

56

QCVN 4-25:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm Natri cyclamat

57

QCVN 4-26:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm Calci saccharin

58

QCVN 4-27:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm Kali saccharin

59

QCVN 4-28:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm Natri saccharin

60

QCVN 4-29:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm Sucralose

61

QCVN 4-30:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm Alitam

62

QCVN 4-31:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm muối Aspartam-acesulfam

63

QCVN 4-32:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm Siro polyglycitol

64

QCVN 4-33:2020/BYT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với phụ gia thực phẩm Siro sorbitol

Liên hệ chứng nhận hợp phụ gia thực phẩm: 0905.2014.99 

Sản phẩm tương tự